Thi Công Mái Tôn Tại Đà Nẵng
Thi Công Mái Tôn Tại Đà Nẵng, báo giá làm mái tôn chống nóng, mái tôn che sân thượng. Mái tôn lạnh, thi công lợp tôn chống thấm bao nhiêu ?
Với nhu cầu cấp thiết hiện nay thì chúng tôi Công Ty TNHH TM Xây Dựng Cơ Khí Phạm Gia Phát chuyên thi công thay tôn làm mới tôn tại khu vực Đà Nẵng, báo giá chi tiết hóa đơn rõ ràng
Đội ngũ thợ chuyên nghiệp với 10 năm trong nghề xây dựng và cơ khí sẽ đem đến cho khách hàng những giải pháp thi công tốt nhất và bảo hành trọn gói.
Lợp mái tôn bao nhiệu m2?
Giá thi công mái tôn tại Đà Nẵng trọn gói 2025, thường nằm trong khoảng từ 290.000 đến 420.000 đồng/m2. Mức giá này phụ thuộc vào nhiều yếu tố như chất lượng của tôn, khung sườn được sử dụng, địa hình nơi lắp đặt, và các yếu tố khác.
Sản phẩm | Độ dày của tôn (dem) | Báo giá (VND/m2) |
– Xà gồ 3×6 dày 1.4 ly, tôn Hòa Phát Lạnh kẽm – lạnh màu – Không cột – Kèo sắt hộp 3×6 dày 1.4 ly | 3,5 | ⭐ 350.000/m2 |
4 | ⭐ 370.000/m2 | |
4,5 | ⭐ 380.000/m2 | |
5 | ⭐ 400.000/m2 | |
– Xà gồ 3×6 dày 1.4 ly, tôn Hòa Phát – Cột D60 hoặc cột D76 – Kèo sắt hộp 3×6 dày 1.4 ly | 3,5 | ⭐ 370.000/m2 |
4 | ⭐ 380.000/m2 | |
4,5 | ⭐ 410.000/m2 | |
5 | ⭐ 420.000/m2 | |
– Xà gồ 4×8 1.4 ly, tôn Hòa Phát – Không cột – Kèo sắt hộp 4×8 dày 1.4 ly | 3,5 | ⭐ 360.000/m2 |
4 | ⭐ 380.000/m2 | |
4,5 | ⭐ 410.000/m2 | |
5 | ⭐ 420.000/m2 | |
– Xà gồ 4×8 dày 1.4 ly, tôn Hòa Phát – Cột D76 hoặc D90 – Kèo sắt hộp 4×8 dày 1.4 ly | 3,5 | ⭐ 380.000/m2 |
4 | ⭐ 400.000/m2 | |
4,5 | ⭐ 420.000/m2 | |
5 | ⭐ 450.000/m2 | |
– Xà gồ 5×10 day 1.4 ly, tôn Hòa Phát – Không cột – Kèo sắt hộp 5×10 dày 1.4 ly | 3,5 | ⭐ 400.000/m2 |
4 | ⭐ 420.000/m2 | |
4,5 | ⭐ 440.000/m2 | |
5 | ⭐ 460.000/m2 | |
– Xà gồ 5×10 dày 1.4 ly, tôn Hòa Phát – Cột D90 dày 1.4 ly – Kèo sắt hộp 5×10 dày 1.4 ly | 3,5 | ⭐ 420.000/m2 |
4 | ⭐ 440.000/m2 | |
4,5 | ⭐ 460.000/m2 | |
5 | ⭐ 500.000/m2 |
Điều cần biết về báo giá thi công mái tôn tại Đà Nẵng:
- Báo giá này đã bao gồm toàn bộ chi phí thi công và lắp đặt, từ bắt đầu đến khi hoàn thiện công trình.
- Đối với các công trình tại Đà Nẵng, giá đã bao gồm cả phí vận chuyển.
- Bảng giá cũng đã tính đến chi phí nhân công cần thiết để lợp mái tôn.
Bảng giá thi công mái tôn tại Đà Nẵng theo nhân công
Giá cho việc lắp đặt mái tôn theo diện tích m2 có sự biến động dựa trên các yếu tố như vị trí, loại mái, độ cao và độ phức tạp của công trình. Dưới đây là bảng giá tham khảo cho việc thi công mái tôn, giúp bạn đánh giá được khoản chi phí cần thiết cho ngôi nhà của mình.
- Lắp đặt mái tôn tại tầng 1 có giá từ 60.000 đến 90.000 đồng/m2.
- Lắp đặt mái tôn tại tầng 2 có giá từ 90.000 đến 120.000 đồng/m2.
- Lắp đặt mái tôn tại tầng 3 có giá từ 90.000 đến 150.000 đồng/m2.
- Đối với các công trình mái tôn trên sân thượng từ tầng 4 trở lên, giá sẽ được xác định sau khi tiến hành khảo sát trực tiếp.

Làm Mái Tôn Che Sân Tại Đà Nẵng
Mái che sân bằng tôn là một giải pháp kiến trúc ngoại thất mang nhiều ứng dụng như che mưa, che nắng, và tạo thêm vẻ đẹp cho khu vực ngoài trời trước ngôi nhà.
Có nhiều tùy chọn về kiểu dáng và vật liệu tôn cho mái che sân trước nhà, chủ nhà có thể lựa chọn kiểu dáng và vật liệu tôn làm mái phù hợp với ngân sách của mình.Ngoài lợp mái tôn sân nhà mái che sân còn có thể được áp dụng cho việc bảo vệ những không gian khác như nhà để xe, cửa hàng, nhà hàng…

Làm Mái Tôn Che Sân Giá Bao Nhiêu?
Loại mái | Đơn vị tính | Đơn giá |
Tôn đông á | m2 | 400.000.VNĐ |
Tôn Hoa Sen | m2 | 420.000 VNĐ |
Tôn Việt Nhật | m2 | 380.000 VNĐ |
Mái tôn lạnh | m2 | 390.000 VNĐ |
Mái nhựa polycarbonate | m2 | 1.200.000 VNĐ |
Mái bạt | m2 | 450.000 VNĐ |
Mái Kính cường lực | m2 | 1.500.000 VNĐ |
Lưu ý bảng giá thi công:
- Đơn giá làm mái che sân bằng tôn trên chưa bao gồm VAT 10%
- Báo giá đã bao gồm giá thi công mái che sân tôn lắp đặt ở Đà Nẵng
- Trước khi thi công bản khung sắt và vật liệu sẽ được duyệt trước khi thi công.
Thi Công Làm Mái Tôn Chống Nóng (tôn xốp cách nhiệt) Tại Đà Nẵng
Lợp mái tôn chống nóng giá bao nhiêu? Giá thi công mái tôn chống nóng bao nhiêu? Giá thi công mái tôn xốp?…
Chúng tôi sẽ cập nhật chi phí làm mái tôn chống nóng mới nhất để quý khách hàng tham khảo và có sự chọn lựa tốt nhất.
STT | Loại tôn chống nóng | Đơn giá nhân công và vật tư (VNĐ/m2) | |
1 | Tôn Phương Nam | Dày 0.4 mm | 290.000 |
Dày 0.45 mm | 300.000 | ||
Dày 0.5 mm | 310.000 | ||
2 | Tôn Hoa Sen | Dày 0.4 mm | 310.000 |
Dày 0.45 mm | 340.000 | ||
Dày 0.5 mm | 350.000 | ||
3 | Tôn Đông Á | Dày 0.4 mm | 320.000 |
Dày 0.45 mm | 340.000 | ||
Dày 0.5 mm | 360.000 |